TanroDictionary Sổ từ

phỉ

Việt
0

phỉ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giặc cướp; Thỏa thích; Nhổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giặc cướp.danh từWiktionary
  2. Thỏa thích.tính từ いWiktionary
  3. Nhổ.động từWiktionary
  4. phỉ lòng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lùng bắt phỉ.

  2. Đi chơi chưa phỉ.

  3. Ăn cho phỉ.

  4. Phỉ nước bọt..

  5. Làm thế người ta phỉ vào mặt cho.