Nghĩa tiếng Việt
- Giặc cướp.danh từWiktionary
- Thỏa thích.tính từ いWiktionary
- Nhổ.động từWiktionary
- phỉ lòng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lùng bắt phỉ.
-
Đi chơi chưa phỉ.
-
Ăn cho phỉ.
-
Phỉ nước bọt..
-
Làm thế người ta phỉ vào mặt cho.