Nghĩa tiếng Việt
- Phong cách và thái độ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Phong thái nho nhã.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Phong thái nho nhã.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép