pin
/pɪn/
pin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghim, đinh ghim; Cặp, kẹp; Chốt, ngõng.
Nghĩa tiếng Việt
- Ghim, đinh ghim.danh từEN-VI Dict
- Cặp, kẹp.danh từEN-VI Dict
- Chốt, ngõng.danh từEN-VI Dict
- Ống.danh từEN-VI Dict
- Trục (đàn).danh từEN-VI Dict
- cẳng, chân.danh từEN-VI Dict
- Thùng nhỏ (nửa firkin, tức 4,5 galông Anh).danh từEN-VI Dict
- ghim, găm, cặp, kẹp.động từEN-VI Dict
- Chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác.động từEN-VI Dict
- Ghìm chặt.động từEN-VI Dict
- bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì).động từEN-VI Dict
- Rào quanh bằng chấn song.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please pin the note to the board.
-
Use a pin to hold the cloth.
-
The door has a loose pin.
-
A pin helped the team.
-
The wheel turns on a small pin.
Cách đọc khác của 「pin」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ.
Wiktionary
Ví dụ
- Mua đôi pin .
- Đài chạy bằng pin.