TanroDictionary

pin

/pɪn/

Anh
0

pin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghim, đinh ghim; Cặp, kẹp; Chốt, ngõng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghim, đinh ghim.danh từEN-VI Dict
  2. Cặp, kẹp.danh từEN-VI Dict
  3. Chốt, ngõng.danh từEN-VI Dict
  4. Ống.danh từEN-VI Dict
  5. Trục (đàn).danh từEN-VI Dict
  6. cẳng, chân.danh từEN-VI Dict
  7. Thùng nhỏ (nửa firkin, tức 4,5 galông Anh).danh từEN-VI Dict
  8. ghim, găm, cặp, kẹp.động từEN-VI Dict
  9. Chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác.động từEN-VI Dict
  10. Ghìm chặt.động từEN-VI Dict
  11. bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì).động từEN-VI Dict
  12. Rào quanh bằng chấn song.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please pin the note to the board.

  2. Use a pin to hold the cloth.

  3. The door has a loose pin.

  4. A pin helped the team.

  5. The wheel turns on a small pin.

Cách đọc khác của 「pin」

pin

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ. Wiktionary

Ví dụ

  • Mua đôi pin .
  • Đài chạy bằng pin.