TanroDictionary Sổ từ

pli

/ˈplɑɪ/

Anh
0

pli là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp (vải, dỗ dán... ); Sợi tạo (len, thừng... ); Khuynh hướng, nếp, thói quen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp (vải, dỗ dán... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sợi tạo (len, thừng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Khuynh hướng, nếp, thói quen.danh từEN-VI Dict
  4. Ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ.động từEN-VI Dict
  5. Công kích dồn dập.động từEN-VI Dict
  6. Tiếp tế liên tục.động từEN-VI Dict
  7. + between) chạy đường (tàu, xe khách).động từEN-VI Dict
  8. + at) đón khách tại (nơi nào) (người chèo đò, người đánh xe ngựa thuê, người khuân vác... ).động từEN-VI Dict
  9. Chạy vút (thuyền buồm).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fold the pli carefully before sewing.

  2. The rope had a strong pli.

  3. He started to take a bad pli.

  4. You must pli your oars hard.

  5. Do not pli me with questions!