Nghĩa tiếng Việt
- Lớp (vải, dỗ dán... ).danh từEN-VI Dict
- Sợi tạo (len, thừng... ).danh từEN-VI Dict
- Khuynh hướng, nếp, thói quen.danh từEN-VI Dict
- Ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ.động từEN-VI Dict
- Công kích dồn dập.động từEN-VI Dict
- Tiếp tế liên tục.động từEN-VI Dict
- + between) chạy đường (tàu, xe khách).động từEN-VI Dict
- + at) đón khách tại (nơi nào) (người chèo đò, người đánh xe ngựa thuê, người khuân vác... ).động từEN-VI Dict
- Chạy vút (thuyền buồm).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fold the pli carefully before sewing.
-
The rope had a strong pli.
-
He started to take a bad pli.
-
You must pli your oars hard.
-
Do not pli me with questions!