Nghĩa tiếng Việt
- Muấy áu át[poutʃ].danh từEN-VI Dict
- Bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng).động từEN-VI Dict
- Thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì).động từEN-VI Dict
- Giẫm nát (cỏ... ); giẫm lầy (đất... ) (ngựa... ).động từEN-VI Dict
- Săn trộm, câu trộm.động từEN-VI Dict
- Xâm phạm (tài sản người khác).động từEN-VI Dict
- Đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội.động từEN-VI Dict
- Dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua... ).động từEN-VI Dict
- Bị giẫm lầy (đất).động từEN-VI Dict
- Săn trộm, câu trộm (ở khu vực cấm... ).động từEN-VI Dict
- Xâm phạm.động từEN-VI Dict
- Đánh bóng lấn phần sân đồng đội (quần vợt).động từEN-VI Dict
- Dở ngón ăn gian (trong cuộc chạy đua... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A po helped the team.
-
They will po the report tomorrow.
-
He learned to po the tool.
-
The horse poed through the mud.
-
They do not po animals from the forest.