TanroDictionary Sổ từ

po

/ˌpiː ˈəʊ/

Anh
0

po là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Muấy áu át[poutʃ]; Bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng); Thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Muấy áu át[poutʃ].danh từEN-VI Dict
  2. Bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng).động từEN-VI Dict
  3. Thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì).động từEN-VI Dict
  4. Giẫm nát (cỏ... ); giẫm lầy (đất... ) (ngựa... ).động từEN-VI Dict
  5. Săn trộm, câu trộm.động từEN-VI Dict
  6. Xâm phạm (tài sản người khác).động từEN-VI Dict
  7. Đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội.động từEN-VI Dict
  8. Dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua... ).động từEN-VI Dict
  9. Bị giẫm lầy (đất).động từEN-VI Dict
  10. Săn trộm, câu trộm (ở khu vực cấm... ).động từEN-VI Dict
  11. Xâm phạm.động từEN-VI Dict
  12. Đánh bóng lấn phần sân đồng đội (quần vợt).động từEN-VI Dict
  13. Dở ngón ăn gian (trong cuộc chạy đua... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A po helped the team.

  2. They will po the report tomorrow.

  3. He learned to po the tool.

  4. The horse poed through the mud.

  5. They do not po animals from the forest.