Nghĩa tiếng Việt Có giá trị.tính từ い Tiếng Nhật 貴重きちょうquý giá, quý báu (vd: đồ quý giá) 尊いとうといquý giá, vô giá 大切たいせつquan trọng, quý giá 大事だいじquan trọng, hệ trọng 惜しいおしいđáng tiếc Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép