Nghĩa tiếng Việt
- , (văn học) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng... ).động từEN-VI Dict
- Làm hết (khát).động từEN-VI Dict
- Nhúng (kim loại nóng đỏ) vào nước lạnh.động từEN-VI Dict
- Làm nguội lạnh; nén.động từEN-VI Dict
- Bắt im, làm câm miệng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wind helped quench the small fire quickly.
-
Please drink some water to quench your thirst.
-
The blacksmith would quench the hot metal in water.
-
His failure will quench her enthusiasm for the project.
-
Her sharp answer seemed to quench the room.