TanroDictionary Sổ từ

quench

/kwentʃ/

Anh
0

quench là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (văn học) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng... ); Làm hết (khát); Nhúng (kim loại nóng đỏ) vào nước lạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (văn học) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng... ).động từEN-VI Dict
  2. Làm hết (khát).động từEN-VI Dict
  3. Nhúng (kim loại nóng đỏ) vào nước lạnh.động từEN-VI Dict
  4. Làm nguội lạnh; nén.động từEN-VI Dict
  5. Bắt im, làm câm miệng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wind helped quench the small fire quickly.

  2. Please drink some water to quench your thirst.

  3. The blacksmith would quench the hot metal in water.

  4. His failure will quench her enthusiasm for the project.

  5. Her sharp answer seemed to quench the room.