Nghĩa tiếng Việt
- kỳ thi kiểm tra nói (miệng), kỳ thi vấn đáp; câu hỏi kiểm tra nói (miệng), câu hỏi thi vấn đáp.danh từEN-VI Dict
- Cuộc thi (ở đài phát thanh, đài truyền hình).danh từEN-VI Dict
- Người hay trêu ghẹo chế nhạo.danh từEN-VI Dict
- Người hay nhìn tọc mạch.danh từEN-VI Dict
- Người lố bịch, người kỳ quặc.danh từEN-VI Dict
- Cái dùng để chế giễu (như hình nộm, tranh vẽ, lời nói... ).danh từEN-VI Dict
- Kiểm tra nói (miệng) quay vấn đáp (học sinh).động từEN-VI Dict
- Trêu chọc, chế giễu, chế nhạo.động từEN-VI Dict
- Nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch; nhìn chế giễu.động từEN-VI Dict
- Nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quiz was mentioned in the report.
-
Did you hear the quiz on the radio?
-
He kept the quiz in a drawer.
-
She saw the quiz near the door.
-
They will quiz the report tomorrow.