Nghĩa tiếng Việt
- Chiếm một diện tích lớn.adv
- Có dung tích lớn.adv
- Quá kích thước cần thiết, quá mức thích hợp.adv
- Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc.adv
- Có lòng bao dung.adv
- Tự do, không bị ràng buộc.adv
- Trong một phạm vi lớn.adv
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Sân rộng.
-
Đường rộng.
-
Rộng thênh thang.
-
Nhà rộng thênh thang.
-
Nồi rộng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép