Nghĩa tiếng Việt
- Mềm người như mất cả sinh lực.tính từ いWiktionary
- Hết nghị lực, hết hăng hái.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Sợ rủn người.
-
Rủn chí.
rủn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mềm người như mất cả sinh lực; Hết nghị lực, hết hăng hái.
Sợ rủn người.
Rủn chí.