TanroDictionary Sổ từ

rủn

Việt
0

rủn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mềm người như mất cả sinh lực; Hết nghị lực, hết hăng hái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm người như mất cả sinh lực.tính từ いWiktionary
  2. Hết nghị lực, hết hăng hái.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Sợ rủn người.

  2. Rủn chí.