Nghĩa tiếng Việt
- Đường phân giới hạn giữa hai bên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ranh giới giữa hai tỉnh.
-
Xác định ranh giới giữa hai xã.
-
Ranh giới giữa thiên đường và địa ngục.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép