Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuộc (một người bị bắt... ).danh từEN-VI Dict
- Tiền chuộc.danh từEN-VI Dict
- Tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì).danh từEN-VI Dict
- Chuộc, nộp tiền chuộc (ai).động từEN-VI Dict
- Giữ (ai... ) để đòi tiền chuộc.động từEN-VI Dict
- Thả (ai) sau khi nhận được tiền chuộc.động từEN-VI Dict
- Đòi tiền chuộc (ai).động từEN-VI Dict
- Chuộc (tội lỗi).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They asked for a ransom after the theft.
-
The kidnappers asked for a huge ransom.
-
The ransom for the waiver was too high.
-
They paid to ransom the captive.
-
The group planned to ransom the guest.