TanroDictionary Sổ từ

ransom

/ˈrænsəm/

Anh
0

ransom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chuộc (một người bị bắt... ); Tiền chuộc; Tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuộc (một người bị bắt... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tiền chuộc.danh từEN-VI Dict
  3. Tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì).danh từEN-VI Dict
  4. Chuộc, nộp tiền chuộc (ai).động từEN-VI Dict
  5. Giữ (ai... ) để đòi tiền chuộc.động từEN-VI Dict
  6. Thả (ai) sau khi nhận được tiền chuộc.động từEN-VI Dict
  7. Đòi tiền chuộc (ai).động từEN-VI Dict
  8. Chuộc (tội lỗi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They asked for a ransom after the theft.

  2. The kidnappers asked for a huge ransom.

  3. The ransom for the waiver was too high.

  4. They paid to ransom the captive.

  5. The group planned to ransom the guest.