Nghĩa tiếng Việt
- Hiếm, hiếm có, ít có.tính từEN-VI Dict
- Loãng.tính từEN-VI Dict
- Rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui...tính từEN-VI Dict
- Tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We saw a rare bird in the forest.
-
The mountain air felt thin and rare.
-
They had a rare time at the party.
-
I would like my steak cooked rare.
-
a rare plant
một loại cây hiếm