TanroDictionary Sổ từ

rare

/reə(r)/

Anh Thông dụng
0

rare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiếm, hiếm có, ít có; Loãng; Rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiếm, hiếm có, ít có.tính từEN-VI Dict
  2. Loãng.tính từEN-VI Dict
  3. Rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui...tính từEN-VI Dict
  4. Tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We saw a rare bird in the forest.

  2. The mountain air felt thin and rare.

  3. They had a rare time at the party.

  4. I would like my steak cooked rare.

  5. a rare plant

    một loại cây hiếm