TanroDictionary Sổ từ

regime

/reɪˈʒiːm/

Anh
0

regime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ, chính thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ, chính thể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The country is under a new democratic regime.

  2. democratic regime

    chế độ dân chủ

  3. feudal regime

    chế độ phong kiến