Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ, chính thể.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country is under a new democratic regime.
-
democratic regime
chế độ dân chủ
-
feudal regime
chế độ phong kiến
/reɪˈʒiːm/
regime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ, chính thể.
The country is under a new democratic regime.
democratic regime
chế độ dân chủ
feudal regime
chế độ phong kiến