TanroDictionary Sổ từ

rein

/reɪn/

Anh
0

rein là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây cương; Sự kiểm soát, sự bó buộc, sự kiềm chế; Gò cương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây cương.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kiểm soát, sự bó buộc, sự kiềm chế.danh từEN-VI Dict
  3. Gò cương.động từEN-VI Dict
  4. Kiềm chế, bắt vào khuôn ghép.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Hold the horse by the rein.

  2. He keeps a tight rein on his employees.

  3. The rider learned how to rein in the horse.

  4. You must rein in your emotions during the meeting.

  5. to keep a tight rein on

    kiềm chế chặt chẽ