Nghĩa tiếng Việt
- Dây cương.danh từEN-VI Dict
- Sự kiểm soát, sự bó buộc, sự kiềm chế.danh từEN-VI Dict
- Gò cương.động từEN-VI Dict
- Kiềm chế, bắt vào khuôn ghép.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hold the horse by the rein.
-
He keeps a tight rein on his employees.
-
The rider learned how to rein in the horse.
-
You must rein in your emotions during the meeting.
-
to keep a tight rein on
kiềm chế chặt chẽ