TanroDictionary Sổ từ

reins

/reɪnz/

Anh
0

reins là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rein; Quả thận, quả cật; Chỗ thắt lưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reinđộng từEN-VI Dict
  2. Quả thận, quả cật.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ thắt lưng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse reins in when it hears him.

  2. The doctor checked his reins during the exam.

  3. He felt pain in his reins after work.