Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổ nát, sự suy đồi.danh từEN-VI Dict
- Sự tiêu tan.danh từEN-VI Dict
- Sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát.danh từEN-VI Dict
- tàn tíchdanh từEN-VI Dict
- cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn.danh từEN-VI Dict
- Làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá.động từEN-VI Dict
- Làm suy nhược, làm xấu đi.động từEN-VI Dict
- Làm phá sản.động từEN-VI Dict
- Dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái).động từEN-VI Dict
- Ngã rập mặt xuống đất.động từEN-VI Dict
- Đổ sập xuống, sụp đổ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ancient city lies in ruin after the war.
-
She felt the ruin of her hope after the news.
-
Bad investments can bring a small business to ruin.
-
The village lies in ruins now.
-
After the storm, the house was in ruin.