TanroDictionary Sổ từ

ruin

/ˈruwɪn/

Anh Thông dụng
0

ruin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đổ nát, sự suy đồi; Sự tiêu tan; Sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đổ nát, sự suy đồi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tiêu tan.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát.danh từEN-VI Dict
  4. tàn tíchdanh từEN-VI Dict
  5. cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn.danh từEN-VI Dict
  6. Làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá.động từEN-VI Dict
  7. Làm suy nhược, làm xấu đi.động từEN-VI Dict
  8. Làm phá sản.động từEN-VI Dict
  9. Dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái).động từEN-VI Dict
  10. Ngã rập mặt xuống đất.động từEN-VI Dict
  11. Đổ sập xuống, sụp đổ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ancient city lies in ruin after the war.

  2. She felt the ruin of her hope after the news.

  3. Bad investments can bring a small business to ruin.

  4. The village lies in ruins now.

  5. After the storm, the house was in ruin.