Nghĩa tiếng Việt
- Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà.danh từWiktionary
- Lấy ra, đổ ra một phần; chia ra, nhường cho một phần.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sẻ mực.
-
Sẻ bát nước đầy làm hai.
-
Sẻ thức ăn cho người khác.