TanroDictionary Sổ từ

sẻ

Việt
0

sẻ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà; Lấy ra, đổ ra một phần; chia ra, nhường cho một phần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà.danh từWiktionary
  2. Lấy ra, đổ ra một phần; chia ra, nhường cho một phần.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sẻ mực.

  2. Sẻ bát nước đầy làm hai.

  3. Sẻ thức ăn cho người khác.