Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với khẽ: Không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ảnh hưởng đến không khí yên tĩnh chungtính từ いWiktionary
- Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xảy ra trong thời gian sau thời điểm nào đó trong quá khứ được lấy làm mốc.advWiktionary
Ví dụ
-
Nói sẽ.
-
Đi sẽ.
-
Mai sẽ bàn tiếp.
-
Tình hình sẽ tốt đẹp.
-
Anh ấy có hẹn là sẽ về trước chủ nhật vừa rồi.