Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v. V.danh từWiktionary
- Đã đẻ nhiều lứa.tính từ いWiktionary
- . (Đàn bà) đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Gánh đôi sề khoai.
-
Rổ sề (rổ to và chắc).
-
Lợn sề.
-
Nái sề.
-
Mẹ sề.