TanroDictionary Sổ từ

sề

Việt
0

sề là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v. V; Đã đẻ nhiều lứa; . (Đàn bà) đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v. V.danh từWiktionary
  2. Đã đẻ nhiều lứa.tính từ いWiktionary
  3. . (Đàn bà) đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Gánh đôi sề khoai.

  2. Rổ sề (rổ to và chắc).

  3. Lợn sề.

  4. Nái sề.

  5. Mẹ sề.