Nghĩa tiếng Việt
- Xương mềm và giòn, thường làm nên các đầu khớp xương.danh từ
- Đau mỏi trong xương như muốn khuỵu xuống.động từ
Tiếng Nhật
- 軟骨なんこつsụn
Ví dụ
-
Xương sụn.
-
Gánh nặng đến sụn vai.
-
Bê hòn đá quá nặng nên bị sụn lưng.
-
Đi nhiều sụn cả đầu gối.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép