TanroDictionary Sổ từ

sụn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương mềm và giòn, thường làm nên các đầu khớp xương.danh từ
  2. Đau mỏi trong xương như muốn khuỵu xuống.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Xương sụn.

  2. Gánh nặng đến sụn vai.

  3. Bê hòn đá quá nặng nên bị sụn lưng.

  4. Đi nhiều sụn cả đầu gối.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép