TanroDictionary Sổ từ

sap

/sæp/

Anh
0

sap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhựa cây; Nhựa sống; Gỗ dác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhựa cây.danh từEN-VI Dict
  2. Nhựa sống.danh từEN-VI Dict
  3. Gỗ dác.danh từEN-VI Dict
  4. Làm cho hết nhựa.động từEN-VI Dict
  5. Làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin).động từEN-VI Dict
  6. Hầm, hào (đánh lấn).danh từEN-VI Dict
  7. Sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm... ).danh từEN-VI Dict
  8. Đào hầm, đào hào (để đánh lấn).động từEN-VI Dict
  9. Phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại.động từEN-VI Dict
  10. Đào hầm hào.động từEN-VI Dict
  11. Đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào.động từEN-VI Dict
  12. Sự siêng năng, người cần cù.danh từEN-VI Dict
  13. Công việc vất vả, công việc mệt nhọc.danh từEN-VI Dict
  14. Người khờ dại, người khù khờ.danh từEN-VI Dict
  15. Học gạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sap dripped from the pine tree.

  2. The sap flows through the trees in spring.

  3. The branch was soft sap wood.

  4. Heat can sap the tree of moisture.

  5. The bad news sapped his energy.