Nghĩa tiếng Việt
- Nhựa cây.danh từEN-VI Dict
- Nhựa sống.danh từEN-VI Dict
- Gỗ dác.danh từEN-VI Dict
- Làm cho hết nhựa.động từEN-VI Dict
- Làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin).động từEN-VI Dict
- Hầm, hào (đánh lấn).danh từEN-VI Dict
- Sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm... ).danh từEN-VI Dict
- Đào hầm, đào hào (để đánh lấn).động từEN-VI Dict
- Phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại.động từEN-VI Dict
- Đào hầm hào.động từEN-VI Dict
- Đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào.động từEN-VI Dict
- Sự siêng năng, người cần cù.danh từEN-VI Dict
- Công việc vất vả, công việc mệt nhọc.danh từEN-VI Dict
- Người khờ dại, người khù khờ.danh từEN-VI Dict
- Học gạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sap dripped from the pine tree.
-
The sap flows through the trees in spring.
-
The branch was soft sap wood.
-
Heat can sap the tree of moisture.
-
The bad news sapped his energy.