TanroDictionary Sổ từ

sea

/seɪ/

Anh
0

sea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biển; Sóng biển; Biển (khoảng rộng như biển); nhiều (về số lượng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biển.danh từEN-VI Dict
  2. Sóng biển.danh từEN-VI Dict
  3. Biển (khoảng rộng như biển); nhiều (về số lượng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The goods were transported by sea last week.

  2. The ship faced a rough sea during the journey.

  3. A sea of people gathered in the city square.

  4. by sea

    bằng đường biển

  5. sea like a looking-glass

    biển yên gió lặng