Nghĩa tiếng Việt
- Hải cẩu.danh từEN-VI Dict
- Sealskin.danh từEN-VI Dict
- Săn chó biển.động từEN-VI Dict
- Dấu niêm phong.danh từEN-VI Dict
- Con dấu, dấu triện, cái ấn, cái triện, ấn triện.danh từEN-VI Dict
- Điềm báo trước, dấu hiệu.danh từEN-VI Dict
- Cái để xác định, cái để bảo đảm.danh từEN-VI Dict
- Xi, chì (để gắn, đóng dấu); cái bịt.danh từEN-VI Dict
- Áp triện, đóng dấu, chứng thực.động từEN-VI Dict
- Đóng kín, bịt kín, gắn xi.động từEN-VI Dict
- Đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định (số mệnh... ).động từEN-VI Dict
- Chính thức chọn, chính thức công nhận.động từEN-VI Dict
- Gắn (vật gì) vào tường; giữ (cái gì) ở một nơi kín.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A seal rested on the ice.
-
Her coat was trimmed with seal.
-
They seal the waters every winter.
-
Please put a leaden seal on this important box.
-
He pressed the seal into wax.