TanroDictionary Sổ từ

seal

/siːl/

Anh
0

seal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hải cẩu; Sealskin; Săn chó biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hải cẩu.danh từEN-VI Dict
  2. Sealskin.danh từEN-VI Dict
  3. Săn chó biển.động từEN-VI Dict
  4. Dấu niêm phong.danh từEN-VI Dict
  5. Con dấu, dấu triện, cái ấn, cái triện, ấn triện.danh từEN-VI Dict
  6. Điềm báo trước, dấu hiệu.danh từEN-VI Dict
  7. Cái để xác định, cái để bảo đảm.danh từEN-VI Dict
  8. Xi, chì (để gắn, đóng dấu); cái bịt.danh từEN-VI Dict
  9. Áp triện, đóng dấu, chứng thực.động từEN-VI Dict
  10. Đóng kín, bịt kín, gắn xi.động từEN-VI Dict
  11. Đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định (số mệnh... ).động từEN-VI Dict
  12. Chính thức chọn, chính thức công nhận.động từEN-VI Dict
  13. Gắn (vật gì) vào tường; giữ (cái gì) ở một nơi kín.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A seal rested on the ice.

  2. Her coat was trimmed with seal.

  3. They seal the waters every winter.

  4. Please put a leaden seal on this important box.

  5. He pressed the seal into wax.