TanroDictionary Sổ từ

shame

/ʃeɪm/

Anh Thông dụng
0

shame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn; Điều xấu hổ, mối nhục; Làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; là mối nhục cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn.danh từEN-VI Dict
  2. Điều xấu hổ, mối nhục.danh từEN-VI Dict
  3. Làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; là mối nhục cho.động từEN-VI Dict
  4. Xấu hổ, từ chối vì xấu hổ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt a deep sense of shame.

  2. His behavior was the shame of the family.

  3. They tried to shame him into joining them.

  4. He will shame the careless mistake.

  5. flushed with shame

    đỏ mặt vì thẹn