TanroDictionary Sổ từ

sigh

/saɪ/

Anh Thông dụng
0

sigh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng thở dài; Thở dài; Ước ao, khát khao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng thở dài.danh từEN-VI Dict
  2. Thở dài.động từEN-VI Dict
  3. Ước ao, khát khao.động từEN-VI Dict
  4. Rì rào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sigh of relief escaped from her lips.

  2. He gave a long sigh before speaking.

  3. They often sigh for a peaceful life.

  4. The leaves sigh in the evening wind.

  5. a sigh of relief

    tiếng thở dài nhẹ nhõm, tiếng thở dài khoan khoái