Nghĩa tiếng Việt
- Xiên, nghiêng.tính từEN-VI Dict
- Đường xiên, đường nghiêng.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) cách nhìn vấn đề, quan điểm, thái độ.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) cái liếc.danh từEN-VI Dict
- Sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp.danh từEN-VI Dict
- Làm nghiêng; làm cho đi chệch đường.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) đưa (tin) theo một quan điểm riêngđộng từEN-VI Dict
- bày tỏ thái độ, bày tỏ quan điểm (bằng cách nói ra hoặc viết ra).động từEN-VI Dict
- Dốc nghiêng đi, xiên; đi chệch đường.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lamp cast a slant shadow.
-
A slant of wind hit the tall trees.
-
Her slant on the issue was clear.
-
He gave her a quick slant.
-
His comment sounded like a slant.