TanroDictionary Sổ từ

slant

/slɑːnt/

Anh
0

slant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xiên, nghiêng; Đường xiên, đường nghiêng; , (thông tục) cách nhìn vấn đề, quan điểm, thái độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xiên, nghiêng.tính từEN-VI Dict
  2. Đường xiên, đường nghiêng.danh từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) cách nhìn vấn đề, quan điểm, thái độ.danh từEN-VI Dict
  4. , (thông tục) cái liếc.danh từEN-VI Dict
  5. Sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp.danh từEN-VI Dict
  6. Làm nghiêng; làm cho đi chệch đường.động từEN-VI Dict
  7. , (thông tục) đưa (tin) theo một quan điểm riêngđộng từEN-VI Dict
  8. bày tỏ thái độ, bày tỏ quan điểm (bằng cách nói ra hoặc viết ra).động từEN-VI Dict
  9. Dốc nghiêng đi, xiên; đi chệch đường.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lamp cast a slant shadow.

  2. A slant of wind hit the tall trees.

  3. Her slant on the issue was clear.

  4. He gave her a quick slant.

  5. His comment sounded like a slant.