Nghĩa tiếng Việt
- Ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm.tính từEN-VI Dict
- Kín đáo, bí mật.tính từEN-VI Dict
- Hay đùa ác, hay châm biếm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a very sli dog.
-
They met on the sli.
-
He gave a sli remark and laughed.