TanroDictionary Sổ từ

snub

/snʌb/

Anh
0

snub là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tẹt và hếch (mũi); Mũi tẹt và hếch; Sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tẹt và hếch (mũi).tính từEN-VI Dict
  2. Mũi tẹt và hếch.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt.danh từEN-VI Dict
  4. Chỉnh, làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi.động từEN-VI Dict
  5. Cột (tàu) lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has a snub nose.

  2. Her snub gave her a playful look.

  3. She felt hurt by the public snub at the party.

  4. She did not snub her classmate at lunch.

  5. They snubbed the boat to the dock.