Nghĩa tiếng Việt
- Tẹt và hếch (mũi).tính từEN-VI Dict
- Mũi tẹt và hếch.danh từEN-VI Dict
- Sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt.danh từEN-VI Dict
- Chỉnh, làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi.động từEN-VI Dict
- Cột (tàu) lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a snub nose.
-
Her snub gave her a playful look.
-
She felt hurt by the public snub at the party.
-
She did not snub her classmate at lunch.
-
They snubbed the boat to the dock.