TanroDictionary Sổ từ

spoil

/spɔɪl/

Anh Thông dụng
0

spoil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiến lợi phẩm; Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng); Bổng lộc, lương lậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến lợi phẩm.danh từEN-VI Dict
  2. Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).danh từEN-VI Dict
  3. Bổng lộc, lương lậu.danh từEN-VI Dict
  4. Sự hoà.danh từEN-VI Dict
  5. Đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên.danh từEN-VI Dict
  6. Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.động từEN-VI Dict
  7. Làm hư, làm hỏng, làm hại.động từEN-VI Dict
  8. Làm hư (một đứa trẻ).động từEN-VI Dict
  9. Chặt chân tay (ai); giết, khử.động từEN-VI Dict
  10. Thối, ươn, thiu (quả, cá... ).động từEN-VI Dict
  11. Mất hay, mất thú (câu chuyện đùa).động từEN-VI Dict
  12. Hăm hở, hậm hực muốn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rebels took the spoil and left.

  2. The new manager wanted the spoil of success.

  3. Her job brought steady spoil each month.

  4. They chose spoil after a long argument.

  5. The digger left spoil near the hole.