Nghĩa tiếng Việt
- Thân (cây); cuống (hoa... ).danh từEN-VI Dict
- Cuống (tiểu não... ); thân (lông vũ... ).danh từEN-VI Dict
- Chân (cốc uống rượu).danh từEN-VI Dict
- Vật trang trí hình thân cây.danh từEN-VI Dict
- Ống khói cao (nhà máy... ).danh từEN-VI Dict
- Dáng đi oai vệ, dáng đi hiên ngang.danh từEN-VI Dict
- Sự đi lén theo (thú săn, kẻ địch... ).danh từEN-VI Dict
- Đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang.động từEN-VI Dict
- Lén theo thú săn, đuổi theo thú săn; lén theo kẻ địch, đuổi theo kẻ địch.động từEN-VI Dict
- Lén theo, đuổi theo (phụ nữ, thú săn, kẻ địch...).động từEN-VI Dict
- Đi hiên ngang qua (nơi nào).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flower's stalk was long and green.
-
A thin stalk held the feather.
-
The glass had a short stalk.
-
The vase had a carved stalk design.
-
Smoke rose from the factory stalk.