TanroDictionary

stock

/stɒk/

Anh
0

stock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kho dữ trữ, kho; hàng trong kho; Vốn; cổ phần; Thân chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho dữ trữ, kho; hàng trong kho.danh từEN-VI Dict
  2. Vốn; cổ phần.danh từEN-VI Dict
  3. Thân chính.danh từEN-VI Dict
  4. Gốc ghép.danh từEN-VI Dict
  5. Để (đe).danh từEN-VI Dict
  6. Báng (súng), cán, chuôi.danh từEN-VI Dict
  7. Nguyên vật liệu.danh từEN-VI Dict
  8. Dòng dõi, thành phần xuất thân.danh từEN-VI Dict
  9. Đàn vật nuôi.danh từEN-VI Dict
  10. Thể quần tập, tập đoàn.danh từEN-VI Dict
  11. Giàn tàu.danh từEN-VI Dict
  12. (sử học) cái cùm.danh từEN-VI Dict
  13. Cung cấp (hàng hoá cho một cửa hàng, súc vật cho một trang trại... ).động từEN-VI Dict
  14. Tích trữ.động từEN-VI Dict
  15. Lắp báng vào (súng... ), lắp cán vào, lắp chuôi vào.động từEN-VI Dict
  16. Trồng cỏ (lên một mảnh đất).động từEN-VI Dict
  17. Cùm.động từEN-VI Dict
  18. Đâm chồi (cây).động từEN-VI Dict
  19. để vào kho, cất vào kho).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We have plenty of stock in hand.

  2. He invested all his money in bank stock.

  3. The stock of the tree was thick and strong.

  4. The farmer used a wild stock for grafting.

  5. They used an anvil as a heavy stock.