Nghĩa tiếng Việt
- Kho dữ trữ, kho; hàng trong kho.danh từEN-VI Dict
- Vốn; cổ phần.danh từEN-VI Dict
- Thân chính.danh từEN-VI Dict
- Gốc ghép.danh từEN-VI Dict
- Để (đe).danh từEN-VI Dict
- Báng (súng), cán, chuôi.danh từEN-VI Dict
- Nguyên vật liệu.danh từEN-VI Dict
- Dòng dõi, thành phần xuất thân.danh từEN-VI Dict
- Đàn vật nuôi.danh từEN-VI Dict
- Thể quần tập, tập đoàn.danh từEN-VI Dict
- Giàn tàu.danh từEN-VI Dict
- (sử học) cái cùm.danh từEN-VI Dict
- Cung cấp (hàng hoá cho một cửa hàng, súc vật cho một trang trại... ).động từEN-VI Dict
- Tích trữ.động từEN-VI Dict
- Lắp báng vào (súng... ), lắp cán vào, lắp chuôi vào.động từEN-VI Dict
- Trồng cỏ (lên một mảnh đất).động từEN-VI Dict
- Cùm.động từEN-VI Dict
- Đâm chồi (cây).động từEN-VI Dict
- để vào kho, cất vào kho).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We have plenty of stock in hand.
-
He invested all his money in bank stock.
-
The stock of the tree was thick and strong.
-
The farmer used a wild stock for grafting.
-
They used an anvil as a heavy stock.