Nghĩa tiếng Việt
- Sự mút, sự bú, sự hút.danh từEN-VI Dict
- Ngụm, hớp (rượu).danh từEN-VI Dict
- (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) kẹo.danh từEN-VI Dict
- (như) suck-in.danh từEN-VI Dict
- Mút, bú, hút.động từEN-VI Dict
- Hấp thụ, tiếp thu.động từEN-VI Dict
- Rút ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vacuum will suck the dirt from the floor.
-
He took a quick suck before leaving.
-
The child wanted a sweet suck after lunch.
-
The vacuum caused a strong suck in the tube.
-
Please do not suck on those hard candies.