Nghĩa tiếng Việt
- Bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông).danh từEN-VI Dict
- Lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu.danh từEN-VI Dict
- Sự cầu hôn.danh từEN-VI Dict
- Sự kiện tụng, sự tố tụng.danh từEN-VI Dict
- Hoa.danh từEN-VI Dict
- Bộ quần áo giáp.danh từEN-VI Dict
- Bộ buồm.danh từEN-VI Dict
- Làm cho phù hợp.động từEN-VI Dict
- Thích hợp; quen; đủ điều kiện.động từEN-VI Dict
- Thoả mãn, đáp ứng nhu cầu của, phù hợp với quyền lợi của.động từEN-VI Dict
- Hợp với, thích hợp với.động từEN-VI Dict
- Tiện, hợp với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a very expensive dress suit today.
-
They had to make suit for the new land.
-
He made a suit after many kind letters.
-
The suit took months to finish.
-
The suit was important at work.