TanroDictionary

suit

/suːt/

Anh
0

suit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông); Lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu; Sự cầu hôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông).danh từEN-VI Dict
  2. Lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cầu hôn.danh từEN-VI Dict
  4. Sự kiện tụng, sự tố tụng.danh từEN-VI Dict
  5. Hoa.danh từEN-VI Dict
  6. Bộ quần áo giáp.danh từEN-VI Dict
  7. Bộ buồm.danh từEN-VI Dict
  8. Làm cho phù hợp.động từEN-VI Dict
  9. Thích hợp; quen; đủ điều kiện.động từEN-VI Dict
  10. Thoả mãn, đáp ứng nhu cầu của, phù hợp với quyền lợi của.động từEN-VI Dict
  11. Hợp với, thích hợp với.động từEN-VI Dict
  12. Tiện, hợp với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a very expensive dress suit today.

  2. They had to make suit for the new land.

  3. He made a suit after many kind letters.

  4. The suit took months to finish.

  5. The suit was important at work.