TanroDictionary Sổ từ

swash

/swɒʃ/

Anh
0

swash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sóng vỗ; tiếng sóng vỗ ì oàm; Sự nghênh ngang, sự huênh hoang khoác lác; sự nạt nổ thét lác; Quật mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sóng vỗ; tiếng sóng vỗ ì oàm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nghênh ngang, sự huênh hoang khoác lác; sự nạt nổ thét lác.danh từEN-VI Dict
  3. Quật mạnh.động từEN-VI Dict
  4. Vỗ ì oàm (sóng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard the swash of waves on the shore.

  2. His swash made everyone laugh in class.

  3. She swashed the towel against the wet floor.

  4. The river swashed softly against the bank.