TanroDictionary Sổ từ

tù

Việt
0

tù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người có tội bị giam cầm; Nơi giam giữ những người vi phạm pháp luật; Nói nước không lưu thông được ra ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có tội bị giam cầm.danh từWiktionary
  2. Nơi giam giữ những người vi phạm pháp luật.danh từWiktionary
  3. Nói nước không lưu thông được ra ngoài.danh từWiktionary
  4. Bị giam cầm ở một nơi vì phạm tội.tính từ いWiktionary
  5. Nói một góc lớn hơn một góc vuông và nhỏ hơn một góc bẹt.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Giải tù đi làm.

  2. Nhà tù Phú Quốc

  3. Ao tù nước đọng.

  4. Án một năm tù.

  5. Góc 120° là góc tù.