Nghĩa tiếng Việt
- Người có tội bị giam cầm.danh từWiktionary
- Nơi giam giữ những người vi phạm pháp luật.danh từWiktionary
- Nói nước không lưu thông được ra ngoài.danh từWiktionary
- Bị giam cầm ở một nơi vì phạm tội.tính từ いWiktionary
- Nói một góc lớn hơn một góc vuông và nhỏ hơn một góc bẹt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Giải tù đi làm.
-
Nhà tù Phú Quốc
-
Ao tù nước đọng.
-
Án một năm tù.
-
Góc 120° là góc tù.