Nghĩa tiếng Việt
- Bốn.số từWiktionary
- Riêng, của cá nhân; trái với công (chung).tính từ いWiktionary
- Gửi công văn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xếp thứ tư.
-
Một phần tư.
-
Hai mươi tư.
-
Xe tư đời tư học tư riêng tư.
-
Tư giấy về địa phương.