TanroDictionary Sổ từ

tư

Việt
0

tư là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bốn; Riêng, của cá nhân; trái với công (chung); Gửi công văn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bốn.số từWiktionary
  2. Riêng, của cá nhân; trái với công (chung).tính từ いWiktionary
  3. Gửi công văn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xếp thứ tư.

  2. Một phần tư.

  3. Hai mươi tư.

  4. Xe tư đời tư học tư riêng tư.

  5. Tư giấy về địa phương.