TanroDictionary Sổ từ

tỏa

Việt
0

tỏa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lan truyền ra khắp xung quanh; Phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau; . Buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lan truyền ra khắp xung quanh.động từWiktionary
  2. Phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau.động từWiktionary
  3. . Buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hoa cau toả hương thơm ngát.

  2. Khói toả ngút trời.

  3. Đèn toả sáng.

  4. Hơi nóng toả ra khắp phòng.

  5. Tan học, các em toả về các ngõ xóm.