Nghĩa tiếng Việt
- Lan truyền ra khắp xung quanh.động từWiktionary
- Phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau.động từWiktionary
- . Buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hoa cau toả hương thơm ngát.
-
Khói toả ngút trời.
-
Đèn toả sáng.
-
Hơi nóng toả ra khắp phòng.
-
Tan học, các em toả về các ngõ xóm.