TanroDictionary Sổ từ

tụ

Việt
0

tụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Họp lại, đọng lại một chỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Họp lại, đọng lại một chỗ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quần chúng tụ ở ngã tư.

  2. Mây tụ.