tụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Họp lại, đọng lại một chỗ.
Quần chúng tụ ở ngã tư.
Mây tụ.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm