TanroDictionary Sổ từ

tủ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòm đứng có cánh cửa, dùng để đựng quần áo, sách vở, tiền nong...danh từ
  2. Kiến thức, tài liệu giữ riêng cho mình (thtục).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tủ áo

  2. Giấu tủ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép