Nghĩa tiếng Việt
- Hòm đứng có cánh cửa, dùng để đựng quần áo, sách vở, tiền nong...danh từ
- Kiến thức, tài liệu giữ riêng cho mình (thtục).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tủ áo
-
Giấu tủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép