TanroDictionary Sổ từ

tứ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe bốn ngựa.danh từ
  2. Ý một bài văn, bài thơ.danh từ

Ví dụ

  1. Muôn chung nghìn tứ cũng là có nhau (Truyện Kiều)

  2. Bài văn này tứ nghèo nàn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép