Nghĩa tiếng Việt
- Xe bốn ngựa.danh từ
- Ý một bài văn, bài thơ.danh từ
Ví dụ
-
Muôn chung nghìn tứ cũng là có nhau (Truyện Kiều)
-
Bài văn này tứ nghèo nàn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép