Nghĩa tiếng Việt
- Chết (dùng với ý đùa cợt).tính từ いWiktionary
- Tước thứ tư trong năm tước dưới thời phong kiến.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Uống rượu nhiều thế thì tử đến nơi.
tử là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chết (dùng với ý đùa cợt); Tước thứ tư trong năm tước dưới thời phong kiến.
Uống rượu nhiều thế thì tử đến nơi.