Nghĩa tiếng Việt
- Từ chỉ điểm gốc trong thời gian hay không gian.advWiktionary
- Bởi tại.advWiktionary
- Do chính mình, chính mình.advWiktionary
- Người giữ chùa.danh từWiktionary
- Có tên chữ là.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tự nay về sau.
-
Tự nhà đến ga.
-
Tự đâu mà mùa màng xanh tốt?
-
Tự tay vá quần áo.
-
Tự phê bình.