TanroDictionary Sổ từ

tự

Việt
0

tự là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ chỉ điểm gốc trong thời gian hay không gian; Bởi tại; Do chính mình, chính mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ chỉ điểm gốc trong thời gian hay không gian.advWiktionary
  2. Bởi tại.advWiktionary
  3. Do chính mình, chính mình.advWiktionary
  4. Người giữ chùa.danh từWiktionary
  5. Có tên chữ là.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tự nay về sau.

  2. Tự nhà đến ga.

  3. Tự đâu mà mùa màng xanh tốt?

  4. Tự tay vá quần áo.

  5. Tự phê bình.