Nghĩa tiếng Việt
- Đã thuần hoá, đã dạy thuần.tính từEN-VI Dict
- Lành, dễ bảo, nhu mì.tính từEN-VI Dict
- Đã trồng trọt (đất).tính từEN-VI Dict
- Bị chế ngự.tính từEN-VI Dict
- Nhạt, vô vị, buồn tẻ.tính từEN-VI Dict
- Dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn.động từEN-VI Dict
- Chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần... ) nhụt đi.động từEN-VI Dict
- Dạn đi, quen đi.động từEN-VI Dict
- Trở nên nhạt nhẽo, trở nên vô vị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tame monkey sat quietly on my shoulder.
-
That dog is very tame and friendly.
-
The tame horse stood quietly beside her.
-
After months, the bird became tame.
-
The basketball match was quite tame and boring.