TanroDictionary Sổ từ

tame

/teɪm/

Anh Thông dụng
0

tame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã thuần hoá, đã dạy thuần; Lành, dễ bảo, nhu mì; Đã trồng trọt (đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã thuần hoá, đã dạy thuần.tính từEN-VI Dict
  2. Lành, dễ bảo, nhu mì.tính từEN-VI Dict
  3. Đã trồng trọt (đất).tính từEN-VI Dict
  4. Bị chế ngự.tính từEN-VI Dict
  5. Nhạt, vô vị, buồn tẻ.tính từEN-VI Dict
  6. Dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn.động từEN-VI Dict
  7. Chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần... ) nhụt đi.động từEN-VI Dict
  8. Dạn đi, quen đi.động từEN-VI Dict
  9. Trở nên nhạt nhẽo, trở nên vô vị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tame monkey sat quietly on my shoulder.

  2. That dog is very tame and friendly.

  3. The tame horse stood quietly beside her.

  4. After months, the bird became tame.

  5. The basketball match was quite tame and boring.