Nghĩa tiếng Việt
- Thuế, cước.danh từEN-VI Dict
- Gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn.danh từEN-VI Dict
- Đánh thuế, đánh cước.động từEN-VI Dict
- Đè nặng lên, bắt phải cố gắng.động từEN-VI Dict
- Quy cho, chê.động từEN-VI Dict
- Định chi phí kiện tụng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tax on tea is very high.
-
This long journey is a tax on our strength.
-
They tax imported goods at the port.
-
This long wait will tax your patience.
-
The workers tax their neighbors with constant neglect.