TanroDictionary Sổ từ

thò

Việt
0

thò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra; . Đưa vào sâu bên trong của một vật đựng qua miệng của nó, thường để lấy cái gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra.động từWiktionary
  2. . Đưa vào sâu bên trong của một vật đựng qua miệng của nó, thường để lấy cái gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thò đầu ra cửa sổ.

  2. Thò tay ra.

  3. Áo trong để thò ra ngoài.

  4. Suốt ngày không dám thò mặt đi đâu (kng.

    ).

  5. Thò tay vào túi định lấy cắp.