Nghĩa tiếng Việt
- Đưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra.động từWiktionary
- . Đưa vào sâu bên trong của một vật đựng qua miệng của nó, thường để lấy cái gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thò đầu ra cửa sổ.
-
Thò tay ra.
-
Áo trong để thò ra ngoài.
-
Suốt ngày không dám thò mặt đi đâu (kng.
).
-
Thò tay vào túi định lấy cắp.