TanroDictionary Sổ từ

thó

Việt
0

thó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lấy trộm những cái nhỏ nhặt (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy trộm những cái nhỏ nhặt (thtục).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thó mất gói kẹo.