Nghĩa tiếng Việt
- Có hình dáng to bè ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt.tính từ いWiktionary
- Thiếu tế nhị, thanh nhã.tính từ いWiktionary
- Ở trạng thái mộc, chưa được tinh tế.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Dáng người thô.
-
Đôi bàn tay thô.
-
Thô kệch.
-
Câu văn còn thô .
-
Lời nói thô quá.