TanroDictionary Sổ từ

thô

Việt
0

thô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có hình dáng to bè ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt; Thiếu tế nhị, thanh nhã; Ở trạng thái mộc, chưa được tinh tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình dáng to bè ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt.tính từ いWiktionary
  2. Thiếu tế nhị, thanh nhã.tính từ いWiktionary
  3. Ở trạng thái mộc, chưa được tinh tế.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Dáng người thô.

  2. Đôi bàn tay thô.

  3. Thô kệch.

  4. Câu văn còn thô .

  5. Lời nói thô quá.