Nghĩa tiếng Việt
- Tuổi thọ, nói tắt.danh từWiktionary
- Sống lâu, cao tuổi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giảm thọ.
-
Hưởng thọ.
-
Cụ ông thọ hơn cụ bà.
-
Chúc thọ.
thọ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tuổi thọ, nói tắt; Sống lâu, cao tuổi.
Giảm thọ.
Hưởng thọ.
Cụ ông thọ hơn cụ bà.
Chúc thọ.