TanroDictionary Sổ từ

thọ

Việt
0

thọ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tuổi thọ, nói tắt; Sống lâu, cao tuổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuổi thọ, nói tắt.danh từWiktionary
  2. Sống lâu, cao tuổi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giảm thọ.

  2. Hưởng thọ.

  3. Cụ ông thọ hơn cụ bà.

  4. Chúc thọ.