TanroDictionary Sổ từ

thỏ

Việt
0

thỏ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...); Ngọc thỏ (nói tắt), từ dùng trong văn học cũ chỉ Mặt Trăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...).danh từWiktionary
  2. Ngọc thỏ (nói tắt), từ dùng trong văn học cũ chỉ Mặt Trăng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương (Truyện Kiều)