Nghĩa tiếng Việt
- Loài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...).danh từWiktionary
- Ngọc thỏ (nói tắt), từ dùng trong văn học cũ chỉ Mặt Trăng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương (Truyện Kiều)